Skip to content
2026-07-19

Sản phẩm mổ hiếm: Hướng dẫn tuyển chọn

21 drop hiếm · 90 Pal-nguồn

⚠ Drop mổ chỉ áp dụng cho Pal không-BOSS.

Danh mục tuyển chọn 21 sản phẩm mổ hiếm và mọi Pal_DROP chúng, tổ chức thành 4 nhóm (khoáng·gỗ / sách / vật liệu / thuốc·thực phẩm). Mỗi vật phẩm liệt kê đầy đủ Pal-nguồn kèm tỷ lệ drop và số lượng mỗi nguồn. Để tra cứu toàn bộ 600+ quan hệ Pal×vật phẩm, hãy dùng công cụ Tìm kiếm Mổ ở cuối trang.

Phụ lục: tất cả 21 drop hiếm với Pal-nguồn (danh sách văn bản)

Khoáng và Gỗ (12)

  1. Thạch Anh Tinh Khiết — 1 nguồn · 100% · ×4-5
    • #131B Pierdon Cryst — ×4-5
  2. Thạch Anh Lục Giác — 1 nguồn · 100% · ×2-3
    • #157 Celesdir — ×2-3
  3. Cát Sao Đêm — 2 nguồn · 100% · ×1-2
    • #130B Starryon Primo — ×1-2
    • #181 Wistella — ×1-2
  4. Quặng Chromite — 2 nguồn · 100% · ×1-3
    • #160 Silvegis — ×2-3
    • #149 Smokie — ×1-2
  5. Lõi Siêu Nhiệt — 2 nguồn · 100% · ×1-2
    • #184 Aegidron — ×1-2
    • #202 Jetragon — ×1-2
  6. Lõi Văn Minh Cổ Đại — 2 nguồn · 100% · ×1
    • #193 Silvance — ×1
    • #194 Dandilord — ×1
  7. Đá Soralite — 2 nguồn · 100% · ×4-10
    • #202 Jetragon — ×10
    • #131B Pierdon Cryst — ×4-5
  8. Dầu Thô — 3 nguồn · 50% · ×1
    • #117 Maraith — 50% · ×1
    • #126 Kikit — 50% · ×1
    • #135 Sootseer — 50% · ×1
  9. Mảnh Thiên Thạch — 3 nguồn · 100% · ×3-15
    • #196 Xenolord — ×7-15
    • #146 Xenogard — ×5-12
    • #145 Xenovader — ×3-10
  10. Hexolite — 3 nguồn · 100% · ×10
  • #198 Paladius — ×10
  • #199 Necromus — ×10
  • #201 Neptilius — ×10
  1. Quặng Coralum — 3 nguồn · 100% · ×2-10
  • #201 Neptilius — ×10
  • #151 Whalaska — ×2-3
  • #151B Whalaska Ignis — ×2-3
  1. Gỗ Cứng — 4 nguồn · 100% · ×1-5
  • #134B Wumpo Botan — ×2-5
  • #106 Palumba — ×2-4
  • #102 Mossanda — ×1-3
  • #102B Mossanda Lux — ×1-3

Sách (2)

  1. Sách Kỹ Thuật Tiên Tiến — 4 nguồn · 5-10% · ×1
    • #186 Lyleen — 10% · ×1
    • #186B Lyleen Noct — 10% · ×1
    • #189 Shadowbeak — 10% · ×1
    • #139 Anubis — 5% · ×1
  2. Sách Kỹ Thuật Nâng Cao — 5 nguồn · 1% · ×1
    • #019 Hoocrates — 1% · ×1
    • #078 Wixen — 1% · ×1
    • #078B Wixen Noct — 1% · ×1
    • #079 Katress — 1% · ×1
    • #079B Katress Ignis — 1% · ×1

Vật liệu (5)

  1. Vải Thượng Hạng — 3 nguồn · 100% · ×1-2
    • #190 Selyne — ×1-2
    • #116 Sibelyx — ×1
    • #116B Sibelyx Primo — ×1
  2. Linh Hồn Pal Cực Đại — 4 nguồn · 100% · ×1
    • #184 Aegidron — ×1
    • #193 Silvance — ×1
    • #194 Dandilord — ×1
    • #203 Panthalus — ×1
  3. Tinh Thạch Bóng Tối — 9 nguồn · 100% · ×1-3
    • #153 Splatterina — ×2-3
    • #157B Celesdir Noct — ×2-3
    • #182 Solenne — ×2-3
    • #195 Bellanoir — ×2-3
    • #195B Bellanoir Libero — ×2-3
    • #111B Kitsun Noct — ×1-2
    • #130 Starryon — ×1-2
    • #150 Omascul — ×1-2
    • #092B Dazzi Noct — ×1
  4. Bông Hoa Đẹp — 13 nguồn · 5-100% · ×1-5
    • #138 Dualith — ×3-5
    • #089 Petallia — ×2-3
    • #089B Petallia Ignis — ×2-3
    • #124B Quivern Botan — ×2-3
    • #125 Lullu — ×2-3
    • #147 Prunelia — ×2-3
    • #186B Lyleen Noct — ×2-3
    • #173 Tropicaw — ×1-2
    • #186 Lyleen — ×1-2
    • #060 Bristla — 50% · ×1
    • #134 Wumpo — 20% · ×1
    • #134B Wumpo Botan — 20% · ×1
    • #044 Ribbuny — 5% · ×1
  5. Sừng — 20 nguồn · 50-100% · ×1-3
    • #081 Elgrove — ×2-3
    • #081B Elgrove Cryst — ×2-3
    • #197 Hartalis — ×2-3
    • #032 Eikthyrdeer — ×2
    • #032B Eikthyrdeer Terra — ×2
    • #034 Caprity — ×1-2
    • #034B Caprity Noct — ×1-2
    • #083 Fenglope — ×2
    • #083B Fenglope Lux — ×2
    • #101 Reindrix — ×2
    • #157 Celesdir — ×2
    • #157B Celesdir Noct — ×2
    • #166 Hoodle — ×1-2
    • #168 Bakemi — ×2
    • #058 Arsox — ×1
    • #091 Incineram — ×1
    • #091B Incineram Noct — ×1
    • #192 Shaolong — ×1
    • #054 Univolt — 50% · ×1
    • #054B Univolt Cryst — 50% · ×1

Thuốc và Thực phẩm (2)

  1. Thuốc Phục Hồi Ký Ức — 1 nguồn · 1% · ×1
    • #069 Lovander — 1% · ×1
  2. Nấm Kỳ Lạ — 3 nguồn · 50-100% · ×1-5
    • #138B Dualith Noct — ×3-5
    • #118B Shroomer Noct — ×1-2
    • #179 Mycora — 50% · ×2-3
Muốn xem bảng drop đầy đủ?
Công cụ Tìm kiếm Mổ tương tác bao phủ toàn bộ 600+ quan hệ Pal×vật phẩm. Tìm theo tên Pal hoặc vật phẩm, lọc theo tỷ lệ drop, sắp xếp từng cột.
Mở Tìm kiếm Mổ →