Khi tìm thấy một đàn con mồi loài Pal này sẽ dùng lốc xoáy thiêu đốt để đốt cháy toàn bộ khu vực xung quanh. Khu vực nơi Faleris sinh sống có mùi rất hấp dẫn.
Kỹ Năng Đồng Hành
Kẻ Săn Mồi Thiêu Đốt
Có thể cưỡi trên lưng để bay lên không trung. Khi có trong đội, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ Hệ Băng tăng thêm 40/50/60/70/80%. (Không cộng dồn)
Cấp kỹ năng đồng hành
| Lv1 | Lv2 | Lv3 | Lv4 | Lv5 | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ rớt | +40% | +50% | +60% | +70% | +80% |
Kỹ năng chủ động
| Cấp độ | Kỹ năng | Nguyên tố | Sức mạnh | Hồi chiêu | Loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn LửaBắn một quả cầu lửa bay thẳng về phía kẻ địch. Thiêu Đốt50% | ![]() | 40 | 2s | Tầm xa |
| 7 | Mũi Tên LửaBắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao để truy đuổi kẻ địch. Thiêu Đốt100% | ![]() | 120 | 8s | Tầm xa |
| 15 | Hồn LửaBắn một quả cầu lửa vào kẻ địch. Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra, tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước. Thiêu Đốt100% | ![]() | 80 | 4s | Tầm xa |
| 22 | Hơi Thở LửaPhóng lửa về phía kẻ địch, gây sát thương liên tục. Thiêu Đốt100% | ![]() | 160 | 8s | Tầm xa |
| 30 | Sóng Lửa Phượng HoàngKỹ năng độc quyền của Faleris. Tạo ra nhiều lốc xoáy rực lửa, sau đó bao bọc cơ thể mình trong lửa địa ngục và chao lượn, lao về phía trước. Thiêu Đốt100% | ![]() | 320 | 16s | Cận chiến |
| 40 | Lửa Thịnh NộKích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định. Thiêu Đốt100% | ![]() | 500 | 24s | Tầm xa |
| 50 | Cầu LửaTạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch. Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn. Thiêu Đốt100% | ![]() | 600 | 30s | Tầm xa |
| 55 | Sóng Lửa Cuồng NộKỹ năng độc quyền của Faleris. Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy rực lửa, sau đó chao lượn và lao về phía trước. Các cơn lốc xoáy dồn vào trung tâm, và cuối cùng trở thành một cơn lốc xoáy khổng lồ. Thiêu Đốt100% | ![]() | 650 | 30s | Tầm xa |
| 70 | Bùng Nổ Thánh QuangTạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng tại vị trí của địch và xung quanh. | ![]() | 700 | 30s | Tầm xa |
Chỉ số
Năng lực làm việc
Châm LửaLv6
Vận ChuyểnLv3Vật phẩm rơi
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Cơ Quan Tạo Lửa | 100% | 1-4 |

